Danh mục các công trình công bố trên các tạp chí năm 2008

Danh mục các công trình công bố trên các tạp chí năm 2008
2008
  1. Mai Thạnh Hoành,  Hà Thị Thúy, Đỗ Năng Vịnh.  Kết quả khảo nghiệm giống khoai lang DT2. Tạp chí KH&CNVN.( số 3- 2007) ( 2008).
  2. Nguyễn Ngọc Cường, Nguyễn Thị Hồng Minh, Nguyễn Đức Thắng. Tác dụng tích cực của các chủng vi khuẩn nội sinh đối kháng và biến chủng của chủng trên cây lạc và cây vừng. Kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ VAAS, 2008.
  3. Đỗ Năng Vịnh và CS. Xác định nhanh chóng và chính xác gen kiểm soát tính trạng mùi thơm (fgr) ở lúa bằng tổ hợp mồi đặc hiệu. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, 2008.
  4. Nguyễn Thị Kim Lý và cs. Kết  quả nghiên cứu và sản xuất giống cúc – CN01 (Chrysanthemum maximum Seiun - 3). Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, Số 3/2008 tr 32-36, 2008.
  5. Nguyễn Thị Kim Lý và cs. Nghiên cứu quy trình nhân giống hoa cẩm chướng SP1 (dianthus caryophyllus topaz) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 1/2008 tr 26-31, 2008.
  6. Nguyễn Thị Kim Lý và cs. Kỹ thuật gieo hạt lan Hồ điệp HL3 phục vụ cho công tác tạo giống mới. Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam,  số 3/2008 tr 43-47, 2008.
  7. Nguyễn Thị Kim Lý và cs. Nghiên cứu nhân nhanh giống lan Hồ điệp HL2 từ mô lá bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào. Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, số 3/2008 tr 48-51, 2008.
  8. Nguyễn Thị Kim Lý và cs. Đánh giá và tuyển chọn một số giống hoa cúc chùm mới nhập nội có triển vọng trồng ở vùng Hà Nội. Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam Số 3/2008 tr 37-42, 2008.
  9. Nguyễn Thị Kim Lý, Lê Đức Thảo, Lê Sỹ Dũng. Kết quả nghiên cứu và sản xuất thử giống hoa cúc chùm CN20 (Chrysanthemum morifolium puma white). Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 2/2008.
  10. Lê Đức Thảo và cs. Nghiên cứu quy trình nhân giống hoa cẩm chướng SP1 (dianthus caryophyllus topaz) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 1/2008 tr 26-31, 2008.
  11. Lê Đức Thảo và cs. Kết quả nghiên cứu và tuyển chọn một số giống cẩm chướng đơn (Standard carnation) nhập nội tại Sapa – Lào Cai. Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, số 2/2008 tr 31-36, 2008.
  12. Mai Quang Vinh. Chọn tạo và phát triển các giống đậu tương chịu hạn, thích ứng rộng, chống chịu  với các điều kiện khó khăn do biến đổi khí hậu tại  miền núi  phía Bắc. Kỷ yếu Hội thảo :”Báo cáo khoa học công nghệ phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh miền núi phía Bắc”. Bộ NN-PTNT – Phú Thọ, 12/2008. Tr. 72-77.
  13. Phạm Xuân Hội, Trần Tuấn Tú, Đàm Quang Hiếu, Hoàng Thị Ngát, Lê Huy Hàm. Phạm Xuân Hội. Nghiên cứu xác định nấm Aspergillus sinh độc tố aflatoxin trên lạc bằng phản ứng PCR đặc hiệu. Tạp chí Khoa học Và Công nghệ Nông nghiệp Việt nam. 5(6)/2008, tr 60-68, 2008.
  14. Phạm Xuân Hội, Lê Huy Hàm và Narendra Tuteja. Gen mở xoắn ADN (pdh45) định vị ở nhân và mở xoắn ADN theo hướng từ đầu 3’ tới đầu 5’. Tạp chí Sinh học. 30(2): 62-70, 2008.
  15. Cao Lệ Quyên, Lê Kim Hoàn, Lê Huy Hàm và Phạm Xuân Hội. Nghiên cứu khả năng tái sinh cây lúa từ phôi của tập đoàn các giống lúa Việt nam nhằm phục vụ cho công tác chuyển gen. Tạp chí Sinh học. 30(3):141-147, 2008.
  16. Nguyễn Thị Kim Lý. Kết quả nghiên cứu và sản xuất thử giống hoa cúc chùm CN20 (Chrysanthemum morifolium puma white). Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 2/2008 tr 24-28, 2008.
  17. Lưu Minh Cúc, Vũ Đức Quang, Trần Đình Long. Di truyền tính kháng bệnh đốm lá muộn (late leaf spot) trên cây lạc (Arachis hypogaea L.). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 6, tr. 7-11, 2008.
  18. Lưu Minh Cúc, Vũ Đức Quang. Lập bản đồ các locut tính trạng số lượng (QTL) quy định tính kháng bệnh đốm lá muộn ở lạc (Arachis hypogaea L.). Hội thảo quốc gia bệnh cây và sinh học phân tử 18-19/10/2008. Nxb Nông nghiệp. tr. 23-28, 2008.
  19. Lê Đức Thảo và cs. Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân giống hoa violet Châu Phi (Saintpaulia) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào. Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam Số 4 13)/2008 tr 53, 2008.
  20. Nguyễn Thị Kim Lý và cs. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật nhân giống cho các loại hoa trồng thảm mới nhập nội, phục vụ trang trí cảnh quan. Tạp chí khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam  Số 4 (13)/2008 tr 59, 2008.
  21. Khuất Hữu Trung, Lê Thị Tươi, Trần Thị Thúy, Nguyễn Trường Khoa, Lê Thanh Loan, Kiều Thị Dung, Nguyễn Xuân Viết, Đặng Trọng Lương, Trần Duy Quý. Nghiên cứu nhân  nhanh giống gừn Hawaii từ nuôi cấy meristem và đánh giá sự ổn định di truyền của cây gừng vi nhân giống. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT số 7/2008, tr 23-28, 2008.
  22. Khuất Hữu Trung, Bùi Mạnh Cường, Nguyễn Minh Công "Nghiên cứu đa dạng di truyền ở mức hình thái tập đoàn dòng ngô thuần tạo bằng nuôi cấy bao phấn", Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, số 11/2008, tr. 31-35.
  23. Lã Tuấn Nghĩa, Phạm Thí Thúy, Lê Như Kiểu. Ứng dụng công nghệ chỉ thị phân tử trong xác định đa dạng nòi nấm đạo ôn hại lúa ở các tỉnh miền Bắc và miền Trung Việt nam. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 4/2008, tr. 13-18. 2008
  24. Lã Tuấn Nghĩa, Lê Thị Thu Trang. Nghiên cứu lập bản đồ QTL tính trạng đạo ôn ở lúa. Tạp chí KH&CN nông nghiệp Việt  Nam số 4 (9)/2008, tr 50-56, 2008.
  25. Lã Tuấn Nghĩa và cs. Nghiên cứu lập bản đồ gen chịu hạn ở lúa Việt nam. Tạp chí KH&CN nông nghiệp Việt  Nam số 5 (6)/2008, tr 69-75, 2008.
  26. Lê Như kiểu, Nguyễn Kim Thoa, Lã Tuấn Nghĩa. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn đối kháng nấm Pyricularia oyae gây bệnh đạo ôn ở lúa. Tạp chí Khoa học và Công nghệ số 5/2008, tr 21-28, 2008.
  27. Phạm Anh Tuấn, Nguyễn Lan Hoa, Nguyễn Thị Minh Nguyệt Nguyễn Bá Ngọc, Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ. Đánh giá đặc tính chịu hạn của một số giống lúa địa phương Việt Nam. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn. Số 5 – tháng 5/2008. tr 31-35.2008.