Bộ môn Bệnh học phân tử

I.Giới thiệu chung

1.    Giới thiệuchung
- Địa điểm trụ sở chính: Viện Di truyền Nông nghiệp, Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, 
Hà Nội
- Điện thoại:      +84 4 37481321
- Fax:                        +84 4 37543196                                


2. Chức năng, nhiệm vụ:
•    Chức năng
-    Nghiên cứu cơ chế gây bệnh, chống chịu của thực vật với các tác nhân gây bệnh và bất lợi môi trường. 
-    Nghiên cứu và áp dụng các kỹ thuật trong Sinh học phân tử để phát triển các phương pháp chẩn đoán và kiểm soát tác nhân gây bệnh, chọn tạo các giống cây trồng kháng bệnh và chống chịu với bất lợi môi trường. 
•    Nhiệm vụ
-    Nghiên cứu phân lập, đặc tính và tiềm năng áp dụng các gen liên quan đến tính kháng bệnh và điều kiện bất lợi môi trường theo định hướng chuyển gen.
-    Thiết kế các vector mang gen kháng bệnh và điều kiện bất lợi môi trường để chuyển vào các đối tượng cây trồng nhằm tạo ra các cây chuyển gen có tính kháng cao với sâu bệnh và các điều kiện bất lợi.
-    Hoàn thiện quy trình chuyển gen trên một số đối tượng cây trồng chính. Tiến hành chuyển các vector mang gen kháng bệnh và chống chịu với điều kiện bất lợi môi trường vào các đối tượng cây trồng; phân tích, đánh giá cây chuyển gen ở điều kiện phòng thí nghiệm, nhà kính và trong sản xuất.
-    Nghiên cứu phát triển các phương pháp chẩn đoán nhanh, hiệu quả bệnh hại thực vật và sản xuất một số kit, chế phẩm sinh học phát hiện và phòng trừ bệnh hại. 
-    Nghiên cứu phân lập và đặc tính các tác nhân gây bệnh để phát triển các quy trình kiểm soát tác nhân gây bệnh, qui trình chọn tạo cây trồng sạch bệnh và kháng bệnh.
•    Định hướng chiến lược 
-    Chọn tạo các giống cây trồng kháng bệnh và chống chịu với bất lợi môi trường như hạn, mặn, lạnh...
-    Phát triển các phương pháp chẩn đoán và kiểm soát tác nhân gây bệnh trong Nông nghiệp 

3.    Cơ cấu tổ chức
-    Lãnh đạo: 01 Trưởng bộ môn

 

Trưởng BM    
PGS.TS Phạm Xuân Hội
 Email: xuanhoi.pham@gmail.com

 


-    Tổng số CBCNV 20 người.
-    Trình độ chuyên môn : PGS.TS = 01, TS = 04, Th.S = 16. 

II. THÀNH TỰU ĐẠT ĐƯỢC

* Các đề tài dự án:
Bộ môn đã chủ trì 10 đề tài/dự án từ cấp cơ sở đến cấp nhà nước.
1. Application of biotechnology in research and development of non-chemical control of Coffee production in Vietnam. Term: 1/2004 – 12/2008. Vietnam – Sweden research cooperation SIDA/SAEC (REF: VS/BT/02). Principal Investigator
2. Nghiên cứu phân lập và biện pháp phòng trừ bệnh do nấm Colletotrichum gây hại trên một số giống cà phê ở Việt nam. Thời gian: 1/2006 – 12/2008. Thuộc chương trình Nghiên cứu thường xuyên. Chủ trì.  
3. Identification and characterization of salinity and dehydration responsive genes encoding transcription factors in rice to use as molecular tools for conferring abiotic stresses tolerance in plant. Term: 1/2007 to 12/2009. International Centre for Genetic Engineering and Biotechnology (ICGEB) -Cooperation research program. Principal Investigator.
4. Nghiên cứu Phương pháp chẩn đoán nấm bệnh Aspergillus sinh độc tố Aflatoxin trên lạc bằng Kỹ thuật PCR.Thời gian: 1/2007 – 12/2009. Thuộc chương trình Nghiên cứu thường xuyên. Chủ trì.  
5. Phân lập và thiết kế các vector mang gen điều khiển tính chịu hạn phục vụ công tác tạo giống cây trồng chuyển gen. Thời gian: 9/2007 – 9/2010. Thuộc chương trình trọng điểm phát triển Công nghệ Sinh học Nông nghiệp. Chủ trì
6. Chọn tạo giống bông biến đổi gen chịu hạn. Thời gian: 1/1/2009- 30/12/1012. Thuộc chương trình trọng điểm phát triển Công nghệ Sinh học Nông nghiệp. Phối hợp
7. Identification and characterization of colletotrichum spp. causing anthracnose disease on coffee in vietnam. Term: 1/2009 – 12/2011. Vietnam – Sweden research cooperation SIDA/SAEC (REF: VS/BT/02). Principal Investigator
8. Nghiên cứu xây dựng qui trình chuẩn đoán virus gây bệnh lùn sọc đen phương nam ở Việt Nam bằng kỹ thuật sinh học phân tử. Thời gian: 9/2011 – 8/2014. Thuộc chương trình trọng điểm phát triển Công nghệ Sinh học Nông nghiệp. Chủ trì.
9. Nghiên cứu chức năng của các gen mã hóa nhân tố phiên mã biểu hiện trong điều kiện hạn, mặn ở lúa. Thời gian: 01/2012 – 12/2014. Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia. Chủ trì.
10. Nghiên cưu, tuyển chọn và xác định đặc tính của vi khuẩn nội sinh phân hủy N-acyl-L-homoserine lactone (AHLs) sử dụng trong phòng trừ bệnh thối nhũn cây trồng do vi khuẩn Erwinia carotovora subsp. carotovora gây ra. Thời gian: 3/2013 – 3/2016. Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia. Chủ trì.

 * Công trình công bố:
18 công trình đăng trên các Tạp chí Quốc tế; 53 công trình đăng trên Tạp chí trong nước và xuất bản 2 cuốn sách tham khảo - NXB Nông nghiệp, 3 cuốn sách chuyên khảo – NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội.

Thống kê các bài báo đã đăng trên các tạp chí khoa học quốc tế từ 2010-2015

STT  Tên bài báo
  Tác giả
(đầy đủ)  
   Tên tạp chí    Mã số ISSN của tạp chí    Số và năm xuất bản
1 Inhibition of unwinding and ATPase activities of pea MCM6 DNA helicase by actinomycin and nogalamycin  Ngoc quang Tran, Xuan Hoi Pham, Renu Tuteja and Narendra Tuteja  Plant Signaling & Behavior     ISSN: 15592316  No 6(3), 327 – 329.
2011
  2     Pea p68, a DEAD-box helicase, provides salinity stress tolerance in transgenic tobacco by reducing oxidative stress and improving photosynthesis machinery    Narendra Tuteja, Mst. Sufara Akhter Banu, Kazi Md. Kamrul Huda, Sarvajeet Singh Gill, Parul Jain, Xuan Hoi Pham, Renu Tuteja   Plos one,    Vol.9, issue 5:
2014
 Identification of Agents Causing Brown Rot of Cymbidium iridiodes in Sa Pa, Lao Cai Province, Vietnam     Ha T. Nguyen, Ha T. T. Nguyen, Hoi X. Pham, Ham H. Le, Naruto Furuya, Kenichi Tsuchiya and Long H. Hoang    J. Fac. Agr., Kyushu Univ.   60(1), 1-6
2015
  4     Isolation and characterization of a OsRap2.4A transcription factor and its expression in Arabidopsis for enhancing high salt and drought tolerance    Nguyen Duy Phuong and Xuan Hoi Pham    CURRENT SCIENCE,    VOL. 108, NO. 1:51 – 62, 2015
  5    Identification and characterization of a stress inducible gene OsNLI-IF enhancing drought tolerance in transgenic tobacco   Nguyen Duy Phuong, Tuteja Narendra, Tuan Nghia Phan and Xuan Hoi Pham      CURRENT SCIENCE     VOL. 109, NO. 3:541 – 551, 2015
               
 Thống kê các bài báo đã đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước từ 2010-2014          
 
STT  Tên bài báo
  Tác giả
(đầy đủ)  
   Tên tạp chí    Mã số ISSN của tạp chí    Số và năm xuất bản
1 Detection of aflatoxin-producing Aspergillus flavus on peanus from the North of Vietnam by multiplex PCR   Phạm Xuan  Hoi and Dam Quang Hieu  Journal of Biology  ISSN 0866-7160    32(2):54-59.
2010
2 Phân lập và thiết kế vector biểu hiện mang gen mã hóa nhân tố phiên mã điều khiển chịu hạn OsNAC6   Nguyễn Thị Phương Dung và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.  ISSN 1859-4581   Số 156, kỳ 1, trang: 7-13.
2010
3  Nghiên cứu nấm Trichoderma đối kháng với nấm Colletotrichum spp. Gây bệnh thán thư trên cà phê Việt Nam Nguyễn Thanh Hà, Hoàng Thị Ngát, Nguyễn Thị Thu Hà và Phạm Xuân Hội   Tạp chí Khoa học Và Công nghệ Nông nghiệp Việt nam.    ISSN 1859-1558   Số 6(19):85-90.
2010
4  Phân lập và thiết kế vector chuyển gen mang gen điều khiển chịu hạn OsNAC1 ở lúa   Phạm Thu Hằng và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Công nghệ Sinh học ISSN 1811-4989  8(3):345-352.
2010
5 In vitro control of Colletotrichum gloeosporioides causing coffee anthracnose by antagonistic fungi.  Nguyen Thi Ha, Hoang Thi Ngat, Nguyen T. thu Ha and Pham Xuan Hoi   Journal of Biology   ISSN 0866-7160   No. 33(1): 67-73.
2011
6  Nghiên cứu khả năng tạo callus và tái sinh cây từ các giống lúa nương Việt nam và nhập nội phục vụ cho công tác chuyển gen  Cao Lệ Quyên, Phạm Thị Vân, Phạm Xuân Hội  Tạp chí Sinh học   ISSN 0866-7160  33(1): 80-85.  
2011
7 Tạo dạng hoạt hóa DREB2A-CA bằng kỹ thuật đột biến PCR hai bước và thiết kế các vector chuyển gen. Nguyễn Hoàng Quang và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT.    ISSN 1859-4581   Số 175,
kỳ 2, trang: 3-8.
2011
8 Phân lập và thiết kế vector chuyển gen mang gen mã hóa nhân tố phiên mã liên quan tới tính chịu hạn ZmDREB2A ở ngô    Phạm Thu Hằng và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT.   ISSN 1859-4581   Số 189, kỳ 2, tháng 3, trang: 31-36
2012
9  Khả năng liên kết đặc hiệu với trình tự DRE của nhân tố phiên mã OsDREB1A  Phạm Xuân Hội và Nguyễn Duy Phương  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT.       ISSN 1859-4581 Số 190, kỳ 1, tháng 4, trang: 27-32.
2012
10  Thiết kế thư viện chịu hạn ở lúa và phân lập gen NLI-IF1 bằng kỹ thuật sàng lọc phép lai đơn trong tế bào nấm men.  Nguyễn Duy Phương, Trần Tuấn Tú và Phạm Xuân Hội    Tạp chí Sinh học  ISSN 0866-7160      Tập 34,
số 1, trang: 114-122.
 2012
11 Nghiên cứu nấm phytophthora gây bệnh loét sọc mặt cạo cao su tại vùng Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.   Nguyễn Thanh Hà,Hoàng Thị Ngát, Lê Kim Hoàn, Nguyễn Thị Thu Hà, Phạm Xuân Hội.    Tạp chí Khoa học Và Công nghệ Nông nghiệp Việt nam.  ISSN 1859-1558    Tập 32, Số 2: 96-100.
2012
12 Nghiên cứu đặc điểm sinh học và độc tính gây bệnh của nấm Colletotrichum spp. gây bệnh thán thư trên cây nho ở Ninh Thuận.    Hoàng Thị Ngát,Nguyễn Thanh Hà, Lê Kim Hoàn, Nguyễn Thị Thu Hà,
Phạm Xuân Hội.
Tạp chí Khoa học Và Công nghệ Nông nghiệp Việt nam.    ISSN 1859-1558  Tập 32, Số 2: 85-91.
2012
13  Phân lập và phân tích trình tự gen mã hóa enzyme galactinol synthase (GolS) từ giống lúa mộc tuyền  Nguyễn Duy Phương và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT.   ISSN 1859-4581   Số 192, kỳ 1, tháng 5, trang: 22-27.
2012
14  Thiết kế vector chuyển gen mang gen điều khiển OsDREB1A có tiềm năng tăng cường tính chống chịu với điều kiện bất lợi môi trường ở lúa.   Cao Lệ Quyên, Trần Tuấn Tú, Phạm Thị Vân, Phạm Xuân Hội* Tạp chí Công nghệ Sinh học    ISSN 1811-4989 Tập 10,
số 2, trang: 271-279.
2012
15 Identification and Sequencing analysis of a P68 DEAD-box RNA helicase from Pisum sativum  Xuan Hoi Pham1, and  Narendra Tuteja2     Journal of science  ISSN 0866-8612  Tập 28, số 1, trang: 28-36.
2012
16   Phân lập và đặc trưng các chủng vi khuẩn nội sinh kích thích sinh trưởng thực vật từ cây bản địa Hoàng Hoa Long và Phạm xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT  ISSN 1859-4581 Số 194, kỳ 1, tháng 6, trang: 7-11.
2012
17   Nghiên cứu xác định và phân tích đa dạng di truyền nấm Colletotrichum gloeosporioides  gây bệnh thán thư trên nho  Hoàng Thị Ngát, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Thu Hà và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT  ISSN 1859-4581  Số 195, kỳ 2, tháng 6, trang: 17-22.
2012
18   Xác định densovirus trên tằm (Bombyx mori) tại Bảo Lộc Lâm Đồng  Hà Viết Cường, Đỗ Thị Hạnh, Nguyễn Đăng Định, Nguyễn Thị Như Hoa và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và PTNT   ISSN 1859-4581    Số 201, kỳ 2, tháng 9, trang: 35-38.
2012
19 Biểu hiện và tinh sạch Protein tái tổ hợp NLI-IF từ tế bào Escherichia coli.     Nguyễn Duy Phương, Narendra Tuteja, Lê Huy Hàm và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Sinh học  ISSN 0866-7160    Tập 34, số 3, trang 347-353.
2012
20 Nghiên cứu khả năng tương tác in vitro của protein NLI-I F liên quan đến tính chống chịu stress ở lúa.       Nguyễn Duy Phương, Narendra Tuteja và Phạm Xuân Hội     Tạp chí Sinh học   ISSN 0866-7160     Tập 35, số 1, trang 92-98.
2013
21  Phân tích trình tự phân đoạn S10 của các chủng vius gây bệnh lúa lùn sọc đen ở Việt Nam   Nguyễn Hoàng Quang, Đỗ Thị Hạnh, Phạm Thị Vân, Trần Thị như Hoa, Hà Viết Cường và Phạm Xuân Hội   Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt nam.   ISSN 1859-1558  Tập 41, Số 2: 26-31.
2013
22  Nghiên cứu xác định tác nhân gây bệnh thối nhũn Địa Lan tai Sapa, Lào Cai  Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Thu Hà, Phạm Xuân Hội và Hoàng Hoa Long   Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.  ISSN 1859-4581     Số 223, kỳ 2, tháng 8, trang: 35-40.
 2013
23   Thiết kế các hệ vector biểu hiện mang gen mã hóa nhân tố phiên mã NLI-IF liên quan đến tính chịu hạn của lúa    Nguyễn Duy Phương, Narendra Tuteja và Phạm Xuân Hội    Tạp chí Khoa học – Đại học Quốc gia Hà Nội      ISSN 0866-8612    Tập 29, số 1, trang 36-44,
2013
24   Biểu hiện và tinh sạch protein vỏ P10 của viruss SRBSDV gây bệnh lúa lùn sọc đen trong tế bào vi khuẩn E. Coli  Phạm Thanh Tâm, Phạm Thị Vân, Nguyễn Hoàng Quang, Nguyễn Duy Phương và Phạm Xuân Hội     Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.     ISSN 1859-4581   Số 231, kỳ 2, tháng 12, trang: 35-40.
 2013
25   Nghiên cứu đa dạng di truyền phân đoạn S7 của virus lùn sọc đen Phương Nam ở Việt Nam    Nguyễn Hoàng Quang, Lại Phương Liên, Đỗ Thị Hạnh, Hà Viết Cường và Phạm Xuân Hội  Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.     ISSN 1859-4581   Số 233, kỳ 2, tháng 1, trang: 27-32.
2014
26  Nghiên cứu chuyển gen mã hóa protein NLI-IF liên quan đến tính chịu hạn vào cây thuốc lá  Nguyễn Duy Phương, Narendra Tuteja và Phạm Xuân Hội    Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.  ISSN 1859-4581  Số 241, kỳ 2, tháng 5, trang: 79-84.
2014
27  Phân tích đa dạng di truyền và chức năng phân đoạn S9 của một số chủng vi rút lùn sọc đen phương Nam ở miền Trung và miền Bắc Việt Nam.     Nguyễn Hoàng Quang1, Phạm Thanh Tâm1, Đỗ Thị Hạnh2, Phạm Xuân Hội1  Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.   ISSN 1859-4581       Số 251, kỳ 2,
tháng 10,
trang 3-9.
2014
28  Phân lập gen mã hóa nhân tố phiên mã OsNAC5 liên quan đến tính chống chịu stress từ giống lúa Indica.    Nguyễn Duy Phương1, Phạm Thu Hằng1 và Phạm Xuân Hội1 Tạp chí Khoa học – Đại học Quốc gia Hà Nội    ISSN 0866-8612   Tập 30, số 4, trang 40-47.
2014
29  Thiết kế vector biểu hiện gen OsNAC1 được điều khiển bởi promoter cảm ứng điều kiện bất lợi RD29A     Phạm Thu Hằng, Nguyễn Duy Phương,Trần Lan Đài, Phan Tuấn Nghĩa  và Phạm Xuân Hội1  Tạp chí Khoa học – Đại học Quốc gia Hà Nội   ISSN 0866-8612      Tập 30,
số 4, trang 1-10.
2014
30  Phân lập gen OsNAC10 liên quan tới tính chống chịu hạn từ giống lúa Indica.     Phạm Thu Hằng, Nguyễn Duy Phương và Phạm Xuân Hội Tạp chí Công nghệ Sinh học   ISSN 1811-4989      Tập 12,
số 2, trang: 319-326.
2014
31  Phân lập và tuyển chọn các chủng vi khuẩn tổng hợp N-ACYL-L-Homoserine Lacton và khả năng gây bệnh thối nhũn trên khoai tây.  Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Thanh Hà, Phạm Xuân Hội, Đồng Huy Giới và Hoàng Hoa Long   Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.        ISSN 1859-4581    Số 255, kỳ 2, tháng 12, trang 11-18.
2014

 
Sách tham khảo:

1. Bệnh học phân tử thực vật cho đào tạo cao học (Xuất bản năm 2002 – Nhà Xuất bản nông nghiệp).
2. Tập san bệnh cà phê (xuất bản năm 2008 – nhà xuất bản nông nghiệp).
* Các thành tựu trong nghiên cứu và ứng dụng
Quy trình chuẩn đoán virus gây bệnh lùn sọc đen phương nam ở Việt Nam bằng kỹ thuật sinh học phân tử thuộc đề tài “Nghiên cứu xây dựng qui trình chuẩn đoán virus gây bệnh lùn sọc đen phương nam ở Việt Nam bằng kỹ thuật sinh học phân tử“. Thời gian: 9/2011 – 8/2014. Thuộc chương trình trọng điểm phát triển Công nghệ Sinh học Nông nghiệp.