PGS.TS. Lê Hùng Lĩnh - Trưởng bộ môn Sinh học phân tử

PGS.TS. Lê Hùng Lĩnh
Chức vụ: Trưởng Bộ môn Sinh học Phân tử
Học hàm: Phó giáo sư
Học vị: Tiến sĩ Nông nghiệp
Chức danh nghiên cứu: Nghiên cứu viên chính
Điện thoại : 0984999869   CQ: 0243 748 0835            ;  Fax: (84-24) 37543196
E-mail: lehunglinhbio@gmail.com
Quá trình công tác :
Từ năm 7/1994 đến 3/2004: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam Thanh Trì, Hà Nội.
Từ 3/2004 đến 3/2009: Nghiên cứu sinh Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Chung Nam Hàn Quốc.
4/2009 đến nay: Bộ môn Sinh học phân tử - Viện Di truyền Nông nghiệp
Các đề tài đã chủ trì, tham gia:
1. Hợp tác nghiên cứu phát triển nguồn gen lúa bản địa với Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào. 2010-2012
2. Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ thị phân tử phục vụ giám định, khai thác và phát triển giống Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis). 2016-2019        
3. Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật công nghệ sinh học trong chọn tạo giống lúa chịu mặn ứng phó biến đổi khí hậu tại Việt Nam. 2017-2020
4. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trong việc tạo dòng bố, mẹ phục vụ cho chọn giống lúa lai siêu cao sản ở Việt nam. 2009 - 2010       
5. Tạo giống lúa chịu ngập chìm và mặn thích nghi với điều kiện nước biển dâng cho các vùng đồng bằng ven biển Việt Nam. 2010 - 2016        
6. Nghiên cứu ứng dụng chỉ thị phân tử liên kết với các tính trạng cấu thành năng suất tạo giống lúa thuần siêu năng suất. 2012 - 2015       
7. Nghiên cứu chọn tạo chọn tạo và phát triển giống lúa lai siêu cao sản. 2012 - 2015
8. Nghiên cứu chọn tạo giống khoai tây kháng bệnh mốc sương bằng chỉ thị phân tử cho các tỉnh phía Bắc.       2012 - 2015         
9. Nghiên cứu chọn tạo giống lúa ngắn ngày, năng suất cao, chất lượng tốt cho vùng miền núi phía Bắc. 2012  - 2016 
10. Nghiên cứu chọn tạo giống lúa chịu hạn cho vùng đất cạn nhờ nước trời và các vùng sinh thái có điều kiện khó khăn. 2011 – 2013
11. Nghiên cứu và phát triển khả năng sử dụng rơm rạ làm nguồn nguyên liệu sản xuất nhiên liệu sinh học         . 2013 - 2015
Sách tham khảo, giáo trình đã viết:
1. Ứng dụng chỉ thị phân tử tích hợp Gen/QTLs trong cải tiến giống lúa. Sách tham khảo. Nhà xuất bản Nông nghiệp
2. Giáo trình Di truyền học. Nhà xuất bản bách khoa Hà Nội
Các công trình công bố chủ yếu:
1. Allelopathic plants: 18. Passion Fruits (Passiflora spp.). Allelopathy Journal 2 (21): p199-206. 2008
2. Introgression of a quantitative trait locus for spikelets per panicle from Oryza minuta to the O. sativa cultivar Hwaseongbyeo.  Plant breeding         127 - p262-267. 2008
3. Mapping quantitative trait loci for heading date and awn length using an advanced backcross line from a cross between Oryza sativa and O. minuta. Breeding Science 4 (56): p341-349. 2006
4. Mapping Quantitative Trait Loci for grain traits using near isogenic line from a cross between Oryza minuta and O. sativa. Korean J. Breeding 4 (37): 221−228. 2005
5. Introgression for grain traits from Oryza minuta into rice, O.sativa.      Rice genetics newsletter 21: p1-3. 2004
6. Introgression of Oryza minuta into rice, O. sativa. Korean J. Crop Science     6 (49): p533-538. 2004
7. Assessment of Weed-Suppressing Potential among rice (Oryza Sativa L.) Landraces against the Growth of Barnyard grass (Echinochloa Crus-Galli P. Beauv) In Field Condition  8          Academy of Agriculture Journal: 2(8) -p47-51. 2017
8. Identification of Candidate Gene SaLT and Designing Markers Involving in Salt Tolerance of Vietnamese Rice Landraces. International Letters of Natural Sciences: 63 - p1-9. 2017
9. Nghiên cứu đa dạng di truyền một số dòng/giống hoa địa lan kiếm (Cymbidium sinense) bằng chỉ thị phân tử SSR và ISSR. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn: 310 - p25 – 30. 2017
10. Nghiên cứu quá trình phát sinh phôi soma từ mô củ cây sâm vũ diệp (Panax bipinnatifidus Seem.). Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam: 2 (75) – p 72 – 76. 2017
11. Nghiên cứu quá trình tạo phôi vô tính từ mô sẹo trong nuôi cấy in vitro sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var.fuscidiscus). Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam: 2(75) - p76 – 80. 2017
12. Phân tích đa dạng di truyền và cấu trúc quần thể lan kiếm Cymbidium sinense Hoàng Vũ. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn: 315 - p27-33. 2017
13. Phát triển quần thể khoai tây (Solanum tuberosum) kháng bệnh mốc sương ở Việt Nam bằng phương pháp chọn giống phân tử. Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam: 4(77) – p 17-22. 2017
14. Sàng lọc chỉ thị phân tử liên kết gen quy định mùi thơm fgr để ứng dụng trong chọn tạo giống lúa thơm tại Việt Nam. Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam: 4(77) – p 9-13. 2017
15. Tích hợp gen/QTL trong cải tiến giống lúa ứng phó biến đổi khí hậu bằng phương pháp chọn giống nhờ chỉ thị phân tử kết hợp lai trở lại. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam: 4(15) - p59 – 64. 2017
16. Xác định gen kháng bệnh bạc lá Xa21 và đánh giá kiểu hình tính kháng của các dòng lúa Bắc Thơm kháng bạc lá. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn: 315 - p20-26. 2017
17. Insight into the Nuclear factor-YA transcription factor family in sweet orange (Citrus sinensis). Journal of Vietnam agricultural science and technology: 1(2) - p26-31. 2016
18. Kết quả đánh giá khả năng chịu ngập của giống lúa SHPT3. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: 1- p 62-69. 2016
19. Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và đánh giá mức độ chịu mặn của giống lúa nhận gen chịu mặn Saltol ở giai đoạn nảy mầm và cây con. Tạp chí sinh học: 2(38  ) - p214 - 219. 2016
20. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành mô sẹo trong nuôi cấy In vitro cây sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var.fuscidiscus). Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 11(72) - p87 - 92. 2016
21. Nghiên cứu xác định môi trường nuôi cấy in vitro tạo cây nhân sâm Panax ginseng C.A. Meyer. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: 19 - p51-54. 2016
22. Phân tích đa dạng di truyền các giống khoai tây bằng chỉ thị phân tử SSR. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: 3+4 - p79-84. 2016
23. Application of MABC for introgression of genes/QTL into elite plant variety. Vegetable breeding and seed production, Collection of scientific papers: 46 - p302-309. 2015
24. Đánh giá đa dạng di truyền bằng chỉ thị SNP và khả năng chuyển hóa đường từ rơm rạ của một số mẫu giống lúa thu thập ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 3(56) - p53-60. 2015
25. Evaluation of Agronomic Traits for Yield components and Disease Resistance of some Donor and Receipient Rice Varieties for Molecular Breeding. International Journal of Current Science and Technology:         3(12) - p193-198. 2015
26. Kết quả nghiên cứu chọn giống khoai tây kháng bệnh mốc sương (Phytophthora infestans) bằng chỉ thị phân tử. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 3(56) – p 8-16. 2015
27. Kết quả khảo nghiệm giống lúa Khang dân 18-Sub1 chịu ngập tại một số tỉnh phía Bắc. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 7(60) – p 19-23. 2015
28. Phân tích hàm lượng đường trong rơm rạ thu từ các dòng, giống lúa của Việt Nam phục vụ sản xuất nhiên liệu sinh học. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 1(54) – p 29-33. 2015
29. Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn lọc cá thể mang QTL/gen (tăng số hạt trên bông) từ quần thể F2, F3 (tổ hợp lai KC25/KD18) phục vụ công tác chọn tạo giống lúa cao sản. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 3 – p 58-64. 2014
30. Xác định cá thể lúa mang gien SUB1 và đánh giá một số đặc điểm nông sinh học của các dòng lúa được phát triển từ những cá thể được mang gien SUB1. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT: 14 – p 8-13. 2014
31. Đánh giá đa dạng di truyền một số mẫu giống lúa thu nhập tại Lào bằng chỉ thị phân tử SSR. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 3(42) – p 109 - 114. 2013
32. Fine mapping of a QTL for the number of spikelets per panicle by using near-isogenic lines derived from an interspecific cross between Oryza sativa and Oryza minuta. Plant Breeding: 132 - p        70–76         . 2013
33. Improving submergence tolerance of Vietnamese rice cultivar by molecular breeding. Journal of Plant Breeding and Genetics: 3(1) – p 151 – 162.  2013
34. Kết quả nghiên cứu đánh giá một số dòng Bắc Thơm 7 chịu mặn mới được chọn tạo bằng phương pháp MABC. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT: 23 – p 3-13. 2013
35. Nghiên cứu khảo sát đa hình giữa giống cho và nhận QTL/gen tăng số hạt trên bông trong nghiên cứu và chọn tạo giống lúa thuần cao sản. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 2(41) – p 15-20. 2013
36. Nghiên cứu, đánh giá vật liệu sử dụng trong chọn tạo giống lúa chịu mặn. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT: 20 – p 9-18. 2013
37. Rapid and high-precision marker assisted backcrossing to introgress the SUB1 QTL into the Vietnamese elite rice variety. Journal of Plant Breeding and Crop Science: 2(5) – p 26-33. 2013
38. Application of Marker Assisted Backcrossing (MABC) to improve Salinity and Submergence Tolerance in BacThom 7. ScienceMED: 3(3) – p 251-257. 2012
39. Đánh giá đa dạng di truyền nguồn gen lúa bản địa Lào dựa trên các đặc điểm hình thái. Tạp chí Khoa học và Công nghệ:      3(33) – p 38-41. 2012
40. Molecular Breeding to Improve Salt Tolerance of Rice (Oryza sativa L.) in the Red River Delta of Vietnam. International Journal of Plant Genomics: 1-9. 2012
41. Nghiên cứu đánh giá một số nguồn gen mới phục vụ công tác chọn giống lúa kháng bệnh bạc lá. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT: 3(33) – p 57- 62. 2012
42. Ứng dụng chỉ thị phân tử chọn lọc cá thể mang locus gen Sub1 ở quần thể BC2F1 trong chọn tạo giống Bắc Thơm 7 chịu ngập. Tạp chí Khoa học và Công nghệ: 2(32) – p 3-9. 2012
43. Ứng dụng phương pháp chọn giống bằng chỉ thị phân tử và lai trở lại quy tụ QTL Saltol chịu mặn vào giống lúa Bắc Thơm 7. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ: 2(28) – p 87-99. 2012
44. Chemistry and Pharmacology of Bidens pilosa: an Overview. Journal of Pharmaceutical investigation: 2093-5552 (print), 2093-6214 (online) Phytochemistry Reviews.  2(46) – p 91-132. 2011
45. Kết quả đánh giá một số giống lúa chịu ngập nhập nội ứng phó với điều kiện biến đổi khí hậu cho vùng đồng bằng Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 4(25) – p 117-122. 2011
45. Ứng dụng chỉ thị phân tử quy tụ QTL/GEN SUB1 trong chọn tạo giống lúa OM6976 chịu ngập. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam: 9(30) – p 140-144. 2011
46. Nghiên cứu ứng dụng sinh học phân tử trong tạo dòng phục hồi phục vụ công tác chọn tạo giống lúa lai 3 dòng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam:
3(16) – p 17-22. 2010